Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhằm mục đích" (1)
nhằm mục đích

Tiếng Anh
Động từto aim
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
He aims to steal money.
Từ liên quan "nhằm mục đích" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nhằm mục đích" (2)
Hắn nhằm mục đích trộm tiền.
He aims to steal money.
Chính sách mới nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng quốc gia.
The new policy aims to promote national growth.
